Showing posts with label france. Show all posts
Showing posts with label france. Show all posts

Friday, June 29, 2012

Thuật ngữ ẩm thực Pháp-Việt

Ngày nay việc tham khảo một công thức làm bánh, dạy nấu ăn bằng tiếng nước ngoài không còn xa lạ … tuy nhiên thỉnh thoảng chúng ta sẽ gặp phải một vài thuật ngữ riêng và điều đó đôi khi làm “khó” chúng ta một chút xíu, do đó hy vọng bài dưới đây sẽ giúp ích được cho các bạn một phần nào nha.



VAS-Y



✿♥ڿڰڿ✿ ✿♥ڿڰڿ✿✿♥ڿڰڿ✿ ✿♥ڿڰڿ✿

A
Abricoter• Abricoter.
Là việc quét một lớp mỏng (hoặc dày tùy thích) mứt hoặc sirop lên trên mặt bánh (các loại) bằng chổi nhỏ dùng trong nấu nướng.


• Ail en chemise (Garlic in the skin).
Được dùng để nói đến củ tỏi hoặc tép tỏi khi dùng không lột vỏ bên ngoài.

B
bain-marie• Bain-marie (Double boiler/Bain marie).
Còn gọi là nấu cách thủy, là một phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nóng của nước. Đây là cách thường để chọn để thực hiện đối với các thực phẩm mềm, non, hơ chảy bơ/chocolat,…

beurre-en-pommade• Beurre pommade.
Là bơ được lấy ra khỏi tủ lạnh để ở ngoài nhiệt độ phòng bình thường sau đó dùng spatule, nĩa hay muỗng tán nhẹ cho đến khi bơ mềm, trơn (giống như pommade vậy đó).

beurre-noisette• Beurre noisette (Brown butter).
Là bơ được hơ chảy trên chảo/nồi cho đến khi chuyển sang màu vàng nâu cũng như tỏa ra mùi thơm.

• Blanchir (To whiten/To blanch).
Thuật ngữ này nói đến 3 cách thực hiện khác nhau:
1. Trụng. Bằng cách ngâm thực phẩm trong nước sôi 3 phút rồi vớt qua thau nước lạnh giúp cho thực phẩm giữ được màu nguyên thủy.
2. Trong làm bánh, khi nói đến “blanchir” có nghĩa là đánh lòng đỏ trứng và đường cho đến khi hỗn hợp chuyển sang màu vàng nhạt.
3. Trường hợp sau cùng này chỉ việc chiên sơ khoai tây trong dầu trước (không để cho vàng) trước khi thực hiện động tác chiên vàng khoai tây.

bouquet-garni• Bouquet garni (Bunch of herbs/Bouquet garni).
Gồm có một nhánh húng tây (thym), một lá nguyệt quế (laurier) và 3 nhánh ngò tây (persil plat) bó lại thành một bó nhỏ nhỏ xinh xinh. Thường được dùng khi nấu các món ragoût, soupe, nấu nước dùng, … và sau khi nấu xong thì vớt bỏ đi.

C
• Cercle à pâtisserie
Là một vòng tròn bằng thép không rỉ, có đường kính và độ cao tùy không nhất định (tùy chọn). Sử dụng vòng tròn này khi làm chessecake, charlotte, … giúp cho lúc gỡ lấy bánh ra khỏi khuôn không phải lật ngược như khi bình thường mà chỉ việc kéo dỡ vòng tròn lên là được.

• Cuillère parisienne.
Là một loại muỗng “đặc biệt” có dạng nửa hình cầu ở hai đầu, dùng để tạo hình cục tròn (hay dạng bi) với dưa hấu, melon, bơ, dưa leo, …

• Cuire à l’anglaise
Là cách nấu thức ăn trong một lượng lớn nước đang sôi pha muối loãng.(Hãy tính 1 lít nước với 1 muỗng canh muối hột).
Riêng đối với khoai tây thì khi nấu phải bắt đầu bằng nước lạnh pha muối.

D
• Décanter (To decant).
Là sự chiết chất lỏng từ vật A sang vật B sau khi đã để lắng cạn/hạt xuống đáy.
- “Décanter une viande”: tức là vớt thịt từ trong nồi ra để riêng, sau đó lọc nước dùng qua rây để hứng lấy nước trong còn lợn cợn dính lại trên rây thì bỏ. Tiếp theo là cho thịt vào lại trong nước trong vừa lọc và nấu tiếp (ví dụ như khi nấu blanquette, boeuf bourguignon, du pot-au-feu).

E
Emporte-piece• Emporte-pièce (Cookie Cutters).
Là dụng cụ bằng kim loại hay nhựa dùng cắt bột để tạo hình tròn, chữ nhật, vuông, hoa, noel, tuyết, … thường dùng khi làm cookies, sablés.

F
faire-suer• Faire suer (To sweat).
Được thực hiện thường là với các loại rau củ đã được cắt nhỏ bằng cách xào đảo nhanh trong dầu nóng một hai phút, không để cho rau củ chuyển màu.


G
• Gomasio.
Đơn giản đó chỉ là muối mè, là sự kết hợp giữa muối biển và hạt mè đã được rang vàng. Muối mè thường ít khi vắng mặt đối với một vài món chè, xôi,… của người Việt chúng ta.

• Griller à sec.
Là cách rang vàng các loại hạt (đậu phộng, hạnh nhân, …) trên chảo mà không dùng đến dầu hoặc chất béo nào khác.

H
I
J
K
L

M
mandoline• Mandoline.
Là một dụng cụ được sử dụng rất nhiều trong bếp có thể gọi là dụng cụ bào cắt rau củ bằng inox hoặc nhựa dùng để cắt rau củ theo nhiều dạng khác nhau như khoanh, cắt khúc, bào sợi, …

• Maryse.
Còn gọi là spatule, được làm bằng bao su, dẻo, thường được dùng để trộn các hỗn hợp mà không sợ gây hư hại đến vật đựng như nồi, chảo, thau, khuôn. (Thường để trộn hỗn hợp khi làm bánh hay dùng đến dụng cụ này.)

• Mirepoix/Couper en dés (To dice).
Là quá trình chuẩn bị nguyên liệu bằng cách cắt thành cục/miếng vuông lớn.

• Mouiller à hauteur.
Là sự thêm chất lỏng (nước, nước dùng, rượu vang, sữa, …) vào hỗn hợp cho vừa ngập ngang mặt légumes/thịt đã có sẵn trong nồi.

N
O

P
• Passer au tamis (To sift).
Là động tác rây lọc một “hỗn hợp hơi đặc/đặc” qua rây để lọc gạn bỏ lợn cợn và thu về một hỗn hợp mịn.

• Poolish.
- Thường có 3 loại bánh mì như sau: bánh mì làm với men, bánh mì làm với bột chua và bánh mì làm với poolish.
- Poolish là bột lên men ở dạng lỏng với thành phần gồm có nước, bột, men bánh mì đóng vai trò giúp nở trong quá trình thực hiện làm bánh mì.

Q
R
S
T
U
V
W
X
Y

Z
zeste-de-citron• Zeste de citron/d’orange (Zest of lemon/orange).
Là vỏ chanh, cam, tắc, … thu được sau khi cắt hoặc bào, hoặc nạo từ chanh, cam, tắc, …

Thursday, December 8, 2011

Meilleurs Voeux (français-espagnol)

Français Espagnol Description

Meilleurs Voeux : Mariage

Félicitations. Nous vous souhaitons à tous les deux tout le bonheur du monde.
Felicitaciones. Les deseamos a ambos toda la felicidad del mundo.Utilisé pour féliciter un couple récemment marié
Félicitations et meilleurs voeux à vous deux pour votre mariage.
Felicitaciones y los mejores deseos para ambos en el día de su boda.Utilisé pour féliciter un couple récemment marié
Félicitations à vous deux!
¡Felicitaciones por el gran paso!Informel, utilisé pour féliciter un couple récemment marié que vous connaissez bien
Félicitations pour vous être dit "oui"!
¡Felicitaciones por el gran "sí"!Informel, utilisé pour féliciter un couple récemment marié que vous connaissez bien
Félicitations aux jeunes mariés pour leur union.
Felicitaciones a la novia y al novio por su feliz unión.Utilisé pour féliciter un couple récemment marié

 

Friday, September 23, 2011

Tài liệu ôn luyện tiếng Pháp

DELF

1> Cẩm nang tiếng Pháp:

Link download: http://www.mediafire.com/?jlmaw6eaclp4ws5

2> Sách ôn tập DELF A1 - A2 :

a. DELF A1 nouveau diplôme 150 activités (ebook + audio):
http://www.mediafire.com/?04r82ur21yl54vs
Audio: 2 phần
Phần 1 http://www.mediafire.com/?0fb14xa8v47smc4
Phần 2 http://www.mediafire.com/?nd4k5e54ok2t32f

b. Preparation a l examen du DELF A1 - Hachette (ebook + audio):
http://www.mediafire.com/?e9agmlx0h1v64wx
audio 2 phần:
phần 1: http://www.mediafire.com/?h4xfwh3i20c75ww
phần 2: http://www.mediafire.com/?fur7i3vfwv5bi7c

c. Objectif Express A1-A2 (Ebook + Audio):
http://www.mediafire.com/?bqdtbzeqge26tv2
audio 2 cd:
cd1: http://www.mediafire.com/?o91ep88fjj3wob5
cd2: http://www.mediafire.com/?nmbheltzor86jn0

3> Một số đề thi delf B1-B2:

- B1: http://www.mediafire.com/?97hvz2decln0ak9

- B2: http://www.mediafire.com/?u45b1sltzu9f65d

4> Sách Grammaire avec exercices:

- Sơ cấp (Débutant): http://www.mediafire.com/?6mqwbro4lxculsu#1
- Trung cấp (Intermediaire): http://www.mediafire.com/?0032af7eox7lw3d
- Cao cấp (Avancé): http://www.mediafire.com/?d71o69dj6255e35#1

5> Phần mềm chia động từ tiếng pháp :

http://www.mediafire.com/?9lmaxpdz5at

6> Từ điển pháp -việt, việt pháp :

a. Từ điển F-V mobile : http://www.mediafire.com/?add3maznzui48

b. Từ điển pháp -việt, việt pháp với phần mềm mobipoket reader :

Đối với PC thì bạn có thể vào trang chủ của nó down bản cài mới nhất cho PC:http://www.mobipocket.com/en/Downloa...ailsReader.asp
Free nhé, k phải crack hay keygen gì đâu

Còn đối với mobile:
- với các điện thoại không có hệ điều hành ( chạy bằng java ) thì down bản mobipocket cho java: http://www.mobipocket.com/mobile/downloadsoft/j2me.asp
-Với các máy có hệ điều hành khác: http://www.mobipocket.com/mobile/dow...ft/default.asp
các bạn vào link trên rồi tìm bản phù hợp với hệ máy nhé

Bây giờ đến 2 bộ từ điển prc :
Download:
Một số hình của e nó đây



Saturday, January 8, 2011

Qui tắc phát âm trong tiếng Pháp


hiệu
Cách phát
âm
Dạng viết Vị
trí trong từ
Thí
dụ
Ghi chú
[a]
(1)
Giống
âm “a” trong TV miệng mở tương đối rộng
a –
mọi trường hợp
à
mọi trường hợp nói chung
la, place, malade
à , là
Dấu “`”
và “^” trên chữ a không làm thay đổi cách
phát âm.
Nếu “â”
đứng trong âm tiết không mang trọng âm không đọc kéo
dài – bâtir
Chữ
e đứng ở cuối từ không đọc lên.
Chữ
c đứng trước a,o,u thì đọc là k : coco, camarade.
Nếu g đứng
trước a,o,u thì vẫn đọc giống như “gơ”
– gà gô – gare, cargo
[a:]
(2)
a
– Trong âm tiết mang trọng âm và
trước các phụ âm [r] [v] [z] [ ]
â
– trong âm tiết mang trọng
âm
gare, cave, gaze,
page
pâte,
âne
[s]
(3)
giống như
âm “x” trong TV, không uốn lưỡi
s, ss ;
c
trước e,i,y
ç
trước a,o,u
x,t
– trong một số từ
sa, ici, si, ça,
six salle, dix, classe, tasse, place, leçon , partial
[∫]
(4)
gần như
âm “s” trong TV nhưng uốn lưỡi thật nhiều
ch tâche , chat
[z]
(5)
giống như
âm “d” trong TV không uốn lưỡi
z
s
giữa hai nguyên âm
bazar, gaz
base, crise
[
]
(6)
gần như ân
“gi”– gia đình – nhưng uốn lưỡi thật nhiều
j
g
trước e,i,y
jade, jarre
page, rigide,
gypse
[
]
(7)
đầu lưỡi
tì vào hàm răng dưới, thân lưỡi khẽ nâng lên, miệng
mở hẹp hơn khi phát âm [a], gần giống như âm “e”
trong TV nhưng hơi ngả về âm “ê”, có thể coi như
giữa hai âm “e” và “ê”.
è
ê
ei
e
e
ai
et
es, est
mọi
vị trí
đứng
trước hai phụ âm giống nhau
đứng trước
một phụ âm được đọc lên
mọi vị
trí (thường)
ở cuối
từ
động
từ être
mère, après,
tête, même, rêne, seize, reine.
elle, cette,
renne
bel, avec
mais, faire,
laine
met, parquet
tu es, elle
est
Dấu “`
”(accent grave) trên chữ a không làm thay đổi phát
âm mà chỉ thay đổi nghĩa.
Dấu
“` ” trên chữ e làm thay đổi phát âm.
“e ” gần
như “ơ ” VN
“è
” gần như “e ” VN
Dấu
“^ ” trên chữ “e” làm thay đổi phát
âm của nó (phần lớn đọc kéo dài) – la tête
Những phụ
âm cuối từ thì thường không đọc, trừ những
chữ f,l,c,r thì thường đọc lên.
-không
đọc
: très, pas, part, paix, mais, lait
-đọc:
avec, bel, par, bref
[g]
(8)
giống như
“g” trong TV trong “gà gô”, “ghi”
g – mọi
vị trí (trừ đứng trước e,i,y)
gu
đứng trước e,i
gare, glace
bague, guitare
[k]
(9)
giống “c”
trong TV – câu, ca, cô…
k – mọi
vị trí
c
mọi vị trí (trừ đứng trước e,i,y)
qu
kaki, kilo
sac, classe,
Cuba
quatre, quinine
[œ]
(10)
vị trí
lưỡi giống như [ε] nhưng môi hơi tròn và đưa
về phía trước hơn. Phát âm từ trong cổ
họng gần như âm “ơ” TV
eu, oeu
trước phụ âm được đọc.
jeune, neuf, heure,
soeur, coeur.
trong tiếng
pháp chữ H không bao giờ đọc lên như chữ
H trong TV
[∂]
(11)
giống (10) nhưng
ngắn, lướt nhanh
e –
cuối từ có một âm tiết.

-
trong âm tiết mở (trừ e cuối từ)
je, le, que, de
regarde, demeure
[e]
(12)
so với (7) thì
lưỡi hơi nâng cao hơn, miệng mở hẹp hơn, môi hơi
nhếch sang hai bên. Tương tự “ê” trong TV.
é – mọi
vị trí
er
cuối từ
ez
cuối từ
es
trong từ có một âm tiết
et
đứng một mình
été, année,
parler ,aimer, léger, chez, les, des , mes, ces, et.
Trong một số
từ tận cùng bằng -er , nếu phụ âm r được
đọc lên, thì -er phải đọc là [εr]
: mer, ver, amer
Một số
từ như : ville, mille … được đọc như
chỉ có một l : [vil]…
[i]
(13)
phát âm
tương tự “i” TV, nhưng có mấy dạng viết
khác nhau
i – mọi
vị trí
î
giữa từ
y
trước phụ âm, đứng riêng.
vite, midi, il,
vie, dîner, gypse, y, gymnastique.
[j]
(14)
như âm
(13) nhưng lưỡi nâng cao hơn, hơi thoát ra khó hơn và
đặc biệt là phải đọc gắn liền với nguyên
âm gắn trước nó.
y , i
– trước nguyên âm được đọc
il
sau nguyên âm
ill
– mọi vị trí.

[
]
(15)
vị trí
lưỡi giống như âm (12), và vị trí môi giống
(10) nhưng môi chụm lại nhiều hơn và đưa nhiều hơn về
phía trước, phát âm từ sâu trong cổ họng hơn âm “ơ
” TV
eu
– cuối từ và giữa một số từ
  • trước âm [z]
oeu
– cuối từ
peu, deux, jeudi
creuse,
fameuse
voeu, noeud

[y]
(16)
vị trí
lưỡi giống như (13), nhưng môi chụm tròn lại
đưa về phía trước
. Giống âm “uy” TV
u - mọi
vị trí
u
sur, murmurer
du , sur ,
une
[ ч
]
(17)
như (16)
nhưng môi chụm tròn lại đưa về phía trước nhiều
hơn và đọc gắn liền với nguyên
âm khác đứng sau nó
u –
trước nguyên âm khác
nuage, saluer,
nuit
[œ]
(18)
miệng, lưỡi
và môi để nguyên vị trí như khi phát
âm (10) nhưng qua mũi là chủ yếu, không giống âm
“oong” TV
un, um
– cuối từ
– trước phụ âm được đọc
brun, chacun,
lundi , parfum, humble, un
Nguyên âm giọng mũi
là những nguyên âm phát ra từ cổ họng, hơi phát ra hầu
hết qua mũi.
[
]
(19)
miệng lưỡi
môi để ở vị trí như phát
âm (7) nhưng khi phát âm cho phần lớn hơi ra đằng mũi.
Không phát âm giống “anh” TV
in –
cuối từ , trước phụ
âm
im
-
trước p,b
ain , aim
, ein , yn , ym
fin, vin, dinde,
linge, impasse, timbre

[
]
(20)

ien
– sau phụ âm
bien, rien, lien
[
]
(21)
khi phát
âm miệng ở vị trí như phát âm (1),
sau đó phần lớn hơi qua mũi, một phần qua miệng. Không
phát âm giống âm “ăng” TV
an , en
-
cuối từ hoặc trước phụ âm
am , em
trước p hoặc b
dans, blanc, divan,
planche, antique, lampe, chambre, appartement.
dent, enfent, vendeuse , temps
, membre.
[
]
(23)
đầu lưỡi
để sau nhưng chưa chạm hàm răng dưới, cuối lưỡi nâng
lên, môi tròn và hơi đưa về phía trước như khi phát âm
(18) – âm “ o mở ”.
o – trước các phụ âm được đọc. école, commerce
, téléphone , sortir.
gần giống âm “o”
trong TV nhưng không ên phát âm hẳn là “o”
mà nên phát âm giữa “o” và “ô”.
[ o ]
(24)
đầu lưỡi
kéo ra xa hàm răng dưới nhiều hơn so với (23), môi tròn
đưa ra phía trước nhiều hơn – âm “ o đóng”. Gần
giống âm “ô” TV nhưng phát âm sâu trong cổ họng hơn.
o , os , ot
ở cuối từ
au , eau
mọi vị trí
o
ở trước âm z cuối từ
ô
mọi vị trí
métro, dactylo,
dos, repos, mot, calot, étau, auto , bureau, beau, exposer , rose ,
allô , ôter.
chữ X
trong tiếng Pháp được phát âm theo nhiều cách
khác nhau tùy theo vị trí của nó.
[u]
(25)
lưỡi thụt
về phía sau môi tròn và đưa nhiều ra phía trước.
Gần giống âm “u” TV.
ou –
mọi vị trí

, aou
nouveau, toujour
, où , aout [u]
[gz]
[ks]
[ s ]
[ z ]
câm
(26)
  • giữa hai nguyên
    âm
  • trước một
    phụ âm
  • giữa hai nguyên
    âm trong một số ít từ
  • trong các từ
    dix, six đọc riêng lẻ hoặc cuối câu
  • ở giữa một
    số từ
  • khi nối vần
  • ở giữa số
    thứ tự
  • trong các từ
    dix, six đứng trước phụ âm
  • sau AU, EAU, EU
exercice, exiger
texte, exproter
axe, convexe
dix, six
soixante
dix
étudiants
dixième
, sixième
dix livres
, six héros
beaux, aux,
heureux
[
]
(27)
đầu lưỡi
như vị trí phát âm (23) lưỡi thụt về sau, môi tròn
như phát âm (24) cho hơi qua mũi chỉ để một phần trong
miệng
on – cuối từ hoặc trước phụ âm
om
trước p và b
mon , maison,
monter , bonjour, compas , tomber
Chú ý : Không
đọc giống “ông” TV
[w]
[wa]
[w
]
(28)
ou –
trước nguyên âm
oi , oy
mọi vị trí
oin
douane, jouer,
oui
moi, trois
, moyeu
loin, coin
cách phát
âm như [u] nhưng rất nhanh và kết hợp ngay với
một nguyên âm khác thành những nhóm [wa] [w ] [we]
[wi] [w ]
[
]
(29)
gn –
sau nguyên âm
campagne , baigner đầu lưỡi
tì vào hàm răng dưới, thân lưỡi nâng lên tì vào khoảng
giữa vòm miệng. Có thể phát âm tương tự như “nh”
TV.
(Tổng hợp)

Tuesday, October 5, 2010

Các trang web hỗ trợ việc học tiếng Pháp

A. Các trang web hỗ trợ việc học tiếng Pháp
Từ điển Web tổng hợp Đọc hiểu Nghe hiểu Viết Ngữ pháp Từ vựng
Từ điển trực tuyến
Le grand dictionnaire terminologique: http://www.granddictionnaire.com/
Dictionnaire TV5: http://dictionnaire.tv5.org/
Encyclopédie Wikipédia: http://fr.wikipedia.org/wiki/Accueil
Les dictionnaires.com, portail pour trouver tous les dictionnaires utiles: http://www.les-dictionnaires.com/
Le trésor de la langue française informatisé: http://atilf.atilf.fr/tlf.htm
Dictionnaire de l'Académie Française: http://www.academie-francaise.fr/dictionnaire/index.html
XML Littré, le célèbre dictionnaire Littré est enfin en ligne...: http://francois.gannaz.free.fr/Littre/accueil.php
Wiktionnaire, dictionnaire libre : http://fr.wiktionary.org/wiki/Wiktionnaire:Page_d%27accueil
Dictionnaire des synonymes : http://elsap1.unicaen.fr/dicosyn.html
Dico du Web: http://www.olecorre.com/
Dictionnaire de l'informatique et de l'Internet: http://dicofr.com/
Dictionnaire d'informatique francophone: http://www.linux-france.org/prj/jargonf/
Petit dictionnaire des mots rares et anciens, pour touver des mots qui ne sont pas dans ton dictionnaire habituel !
http://golfes-dombre.nuxit.net/mots-rares/a.html
Petit dictionnaire de citatitons: (à consulter et télécharcher): http://www.bribes.org/intro.shtml
The Internet picture dictionary, dictionnaires en images : http://www.pdictionary.com/french/
Le dictionnaire visuel : http://infovisual.info/index_fr.html
Le conjugeur.com : http://www.leconjugueur.com/

Friday, June 18, 2010

Từ vay mượn của Tiếng Pháp

Giờ nghiệm ra Tiếng Việt ta rất phong phú . Qua gần 2 tháng học Tiếng Pháp , mình mới phát hiện từ Tiếng Việt vay mượn của Tiếng Pháp cũng rất thú vị .
Trước kia , chỉ thấy nó như vậy , phiên – âm – từng -từ nó như vậy và để chỉ một sự vật , sự việc hay một hành động cụ thể , chứ không hiểu xuất phát từ đâu?
Giờ không chỉ biết nó từ đâu, mà còn biết cách viết, cách đọc nó như thế nào nữa. Xin giới thiệu ở đây để mọi người tham khảo, ai có từ nào khác thì bổ sung nhé
—A—
A-lẹt : alerte
alô: allô
amiđan: amygdale
amatơ: amateur
amiăng: amiante
ampe: ampère
an bom: album
a-pác-thai: apartheid
áp phích: affiche
Áp phê : affaire
a ti sô: artichaut
át: as (cartes)
a xít: acide

—Ă—
ắc qui: accus, accumulateur
ăng kết: enquête
ăng lê: anglais
ăng ten: antenne
—B—
Bắc : bac
bánh quy: biscuit
ba ga: baggage
ban công : balcon
ban xe : Panne
ba lê: ballet
bazan: basalte
bazơ: basse
Bá láp : palabre
Băng : banc
băng (đảng, chuyền, cát xét): bande
Ba tê : pâté
Ba-toong : bâton
bê tông: béton
Bẹc giê (chó) : chien de berger
bi: bille
bi đông: bidon
bi da: billard
bia: bière
Bíp tách : bifsteck
Bi-ra-ma : pyjama
boa: pourboire
bom: bombe
boongke: bunker
Bót : poste
bơ: beurre
bu gi: bougie
bu giông (áo) : blouson
bù loong: boulon
búp bê: poupée
Búp-phê : buffet
Buýt : bus
Boong : pont

—C—

cabin: cabine
ca bô: capot (d’une voiture)
ca cao: cacao
ca rô: carreau
ca ta lô: catalogue
ca vát: cravate
cà phê: café
cà ri: cari
cà rem: crème
cà rốt: carotte
cao su: caoutchouc
cạc: carte
các tông (thùng ): carton
cạc vẹc (bằng lái xe): carte verte (permis de conduire)
cạc vi zít (danh thiếp): carte de visite
cát xét: cassette
cátxê: cassé
Cam-nhông : camion
căng tin: cantine
compa: compas
Com lê: complet (veston)
côngtenơ: conteneur
công tơ: compteur
Cóp: copier
cô ban: cobalte
cốp xe: coffre
chất cơ: coeur (cartes)
cu li: coolie
Ci-nê : cinéma
Côn : colt
Coóc-sê :corset
cua : 1- cúp cua (cours : khoá học, lớp học) ; 2- hớt đầu cua (court :ngắn ), 3-cua gái (faure la cour/ courtiser )
Cúp : coupe
cuarơ: coureur
cùi dìa: cuiller

—D—
da ua: yaourt/ yoghurt
—Đ—
Ðăng-ten : dentelle
Đăng-xê : dancer
đầm: dame
đề ba: départ
đề-can: décal (décalcomanie)
điêzen: diesel
đi văng: divan
Ðít-cua : discours
Ðít-lôm : diplôme
đóc tơ: docteur
đôminô: domino
Ðông-ki-sốt : Don Quichotte
Ðơ-dèm-cùi-bắp :deuxième classe, soldat de
Ðờ-măn : demande
đúp bờ: double
—Ê—
ê ke: équerre
ê kíp: equipe
—G—
nhà ga: gare
ga: gaz
ga lăng: Galant
ga tô: gateau
găng tay: gant
Gác dan : gardien
ghẻ lở: galeux
ghi ta: guitare
gi-lê: gilet
giăm bông: jambon
gôm: gomme
Ghi-đông : guidon
Gu : goût
Gôn : gaule
—H—
hóc môn: hormone
—K—
ka- ki: kaki
—L—
La va bô: lavabo
La de : la bíère
lăng xê: lancée
Lê dương : légionnaire
Lò xo : ressort
Lô tô : loto
lô cốt: blockhaus
lôgarít: logarimthe
lôgic: logique
Lô-can : local
Lô-ca-xông : location
len: laine
lít: litre
cú líp: lift (tennis)
líp xe đạp: roue libre
kính lúp: loupe
—M—
ma lanh: malin
ma nơ canh: mannequin
Ma-cà-bông : vagabond
áo măng tô: manteau
áo may ô: maillot
mét: mètre
mít tinh: meeting
Moa : moi
môtô: moto
mô típ: motif
mù tạc: moutarde
Mùi xoa (khăn) : mouchoir
—N—
đèn nê ông: néon
chất nhép: trèfle (cartes)
Nhôm : aluminium
Nô-en: Noël
nơ: nœud
nui: nouilles
ny lông: nylon
—Ô—
ô liu: olive
ôxy: oxygène
ôtô: automobile (voiture)
Ô-tô-buýt (autobus)
—P—
pa tanh: patin
pê đan: pedale
pê đê: pédé
pianô: piano
pin: pile
Phanh : frein
phéc-mơ-tuya: fermeture
phê thuốc: fait
phích: fiche (prise)
phin: filtre
phóc sết: fourchette
phô mát: fromage
Phú lít : police
—R—
rađiô: radio
ru băng: ruban
Rầy : rail
Rốc-kết : rocket
—S—
sâm banh: champagne
séc: chèque
séc đấu: set (tennis)
sếp: chef
Sớp-phơ : chauffeur
sơ mi (áo): chemise
Sô-cô-la : chocolat
sing gum: chewing-gum
quần sóoc: short
ghế sôfa: sofa
sa – lông : salon
sút : shoot

—T—
Tách : tasse
tắc xi: taxi
tăng phanh: temps
Tem : timbre
tùng bê : tombe
xe tăng: tank
xe tăng đem (xe đạp): tandem (bicyclette)
điệu tăng gô: tango
típ người: type
toalét: toilette
Toa : toi
Trây-di : treillis
tông: ton
tông đơ: tondeur / tondeuse
Tua : tour
tua bin: turbine
tuốc nơ vít: tournevis
tuýp kem: tube

—V—
va li: valise
va ni: vanille
van: valve
điệu van: valse
rượu vang: vin
Vẹc-ni : vernis
viđêo: video
viôlông: violon
vít: vis
vô lăng: volant

—X—
xa tanh: satin
quỷ Xa tăng: Satan
xà bông / xà phồng : savon
xà lách: salade
quần xà lỏn: sarong
Xăng : essence
quả xê ri: cerise
số xê ri: série
xi lanh: cylindre
xi líp: slip
xi nê: ciné
xi măng: ciment
xi nhan(đèn): signal
xi mi li(vải): simili
xích lô: cyclo
xi phông: siphon
xi rô: syrop
xi téc: citerne
xích lô: cyclo
xì căng đan: scandale
xiếc: cirque
xki: ski
vải xoa: soie
xơ cua: secours
xe xkútơ: scooter
xốt: sauce
xơ: soeur
xu chiêng: soutien-gorge
xúp lơ: chou-fleur
Xúp-lê : siffler

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm blog mình (✿ ♥‿♥)(♥‿♥ ✿)

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More