Showing posts with label tu vay muon. Show all posts
Showing posts with label tu vay muon. Show all posts

Friday, June 18, 2010

Từ vay mượn của Tiếng Pháp

Giờ nghiệm ra Tiếng Việt ta rất phong phú . Qua gần 2 tháng học Tiếng Pháp , mình mới phát hiện từ Tiếng Việt vay mượn của Tiếng Pháp cũng rất thú vị .
Trước kia , chỉ thấy nó như vậy , phiên – âm – từng -từ nó như vậy và để chỉ một sự vật , sự việc hay một hành động cụ thể , chứ không hiểu xuất phát từ đâu?
Giờ không chỉ biết nó từ đâu, mà còn biết cách viết, cách đọc nó như thế nào nữa. Xin giới thiệu ở đây để mọi người tham khảo, ai có từ nào khác thì bổ sung nhé
—A—
A-lẹt : alerte
alô: allô
amiđan: amygdale
amatơ: amateur
amiăng: amiante
ampe: ampère
an bom: album
a-pác-thai: apartheid
áp phích: affiche
Áp phê : affaire
a ti sô: artichaut
át: as (cartes)
a xít: acide

—Ă—
ắc qui: accus, accumulateur
ăng kết: enquête
ăng lê: anglais
ăng ten: antenne
—B—
Bắc : bac
bánh quy: biscuit
ba ga: baggage
ban công : balcon
ban xe : Panne
ba lê: ballet
bazan: basalte
bazơ: basse
Bá láp : palabre
Băng : banc
băng (đảng, chuyền, cát xét): bande
Ba tê : pâté
Ba-toong : bâton
bê tông: béton
Bẹc giê (chó) : chien de berger
bi: bille
bi đông: bidon
bi da: billard
bia: bière
Bíp tách : bifsteck
Bi-ra-ma : pyjama
boa: pourboire
bom: bombe
boongke: bunker
Bót : poste
bơ: beurre
bu gi: bougie
bu giông (áo) : blouson
bù loong: boulon
búp bê: poupée
Búp-phê : buffet
Buýt : bus
Boong : pont

—C—

cabin: cabine
ca bô: capot (d’une voiture)
ca cao: cacao
ca rô: carreau
ca ta lô: catalogue
ca vát: cravate
cà phê: café
cà ri: cari
cà rem: crème
cà rốt: carotte
cao su: caoutchouc
cạc: carte
các tông (thùng ): carton
cạc vẹc (bằng lái xe): carte verte (permis de conduire)
cạc vi zít (danh thiếp): carte de visite
cát xét: cassette
cátxê: cassé
Cam-nhông : camion
căng tin: cantine
compa: compas
Com lê: complet (veston)
côngtenơ: conteneur
công tơ: compteur
Cóp: copier
cô ban: cobalte
cốp xe: coffre
chất cơ: coeur (cartes)
cu li: coolie
Ci-nê : cinéma
Côn : colt
Coóc-sê :corset
cua : 1- cúp cua (cours : khoá học, lớp học) ; 2- hớt đầu cua (court :ngắn ), 3-cua gái (faure la cour/ courtiser )
Cúp : coupe
cuarơ: coureur
cùi dìa: cuiller

—D—
da ua: yaourt/ yoghurt
—Đ—
Ðăng-ten : dentelle
Đăng-xê : dancer
đầm: dame
đề ba: départ
đề-can: décal (décalcomanie)
điêzen: diesel
đi văng: divan
Ðít-cua : discours
Ðít-lôm : diplôme
đóc tơ: docteur
đôminô: domino
Ðông-ki-sốt : Don Quichotte
Ðơ-dèm-cùi-bắp :deuxième classe, soldat de
Ðờ-măn : demande
đúp bờ: double
—Ê—
ê ke: équerre
ê kíp: equipe
—G—
nhà ga: gare
ga: gaz
ga lăng: Galant
ga tô: gateau
găng tay: gant
Gác dan : gardien
ghẻ lở: galeux
ghi ta: guitare
gi-lê: gilet
giăm bông: jambon
gôm: gomme
Ghi-đông : guidon
Gu : goût
Gôn : gaule
—H—
hóc môn: hormone
—K—
ka- ki: kaki
—L—
La va bô: lavabo
La de : la bíère
lăng xê: lancée
Lê dương : légionnaire
Lò xo : ressort
Lô tô : loto
lô cốt: blockhaus
lôgarít: logarimthe
lôgic: logique
Lô-can : local
Lô-ca-xông : location
len: laine
lít: litre
cú líp: lift (tennis)
líp xe đạp: roue libre
kính lúp: loupe
—M—
ma lanh: malin
ma nơ canh: mannequin
Ma-cà-bông : vagabond
áo măng tô: manteau
áo may ô: maillot
mét: mètre
mít tinh: meeting
Moa : moi
môtô: moto
mô típ: motif
mù tạc: moutarde
Mùi xoa (khăn) : mouchoir
—N—
đèn nê ông: néon
chất nhép: trèfle (cartes)
Nhôm : aluminium
Nô-en: Noël
nơ: nœud
nui: nouilles
ny lông: nylon
—Ô—
ô liu: olive
ôxy: oxygène
ôtô: automobile (voiture)
Ô-tô-buýt (autobus)
—P—
pa tanh: patin
pê đan: pedale
pê đê: pédé
pianô: piano
pin: pile
Phanh : frein
phéc-mơ-tuya: fermeture
phê thuốc: fait
phích: fiche (prise)
phin: filtre
phóc sết: fourchette
phô mát: fromage
Phú lít : police
—R—
rađiô: radio
ru băng: ruban
Rầy : rail
Rốc-kết : rocket
—S—
sâm banh: champagne
séc: chèque
séc đấu: set (tennis)
sếp: chef
Sớp-phơ : chauffeur
sơ mi (áo): chemise
Sô-cô-la : chocolat
sing gum: chewing-gum
quần sóoc: short
ghế sôfa: sofa
sa – lông : salon
sút : shoot

—T—
Tách : tasse
tắc xi: taxi
tăng phanh: temps
Tem : timbre
tùng bê : tombe
xe tăng: tank
xe tăng đem (xe đạp): tandem (bicyclette)
điệu tăng gô: tango
típ người: type
toalét: toilette
Toa : toi
Trây-di : treillis
tông: ton
tông đơ: tondeur / tondeuse
Tua : tour
tua bin: turbine
tuốc nơ vít: tournevis
tuýp kem: tube

—V—
va li: valise
va ni: vanille
van: valve
điệu van: valse
rượu vang: vin
Vẹc-ni : vernis
viđêo: video
viôlông: violon
vít: vis
vô lăng: volant

—X—
xa tanh: satin
quỷ Xa tăng: Satan
xà bông / xà phồng : savon
xà lách: salade
quần xà lỏn: sarong
Xăng : essence
quả xê ri: cerise
số xê ri: série
xi lanh: cylindre
xi líp: slip
xi nê: ciné
xi măng: ciment
xi nhan(đèn): signal
xi mi li(vải): simili
xích lô: cyclo
xi phông: siphon
xi rô: syrop
xi téc: citerne
xích lô: cyclo
xì căng đan: scandale
xiếc: cirque
xki: ski
vải xoa: soie
xơ cua: secours
xe xkútơ: scooter
xốt: sauce
xơ: soeur
xu chiêng: soutien-gorge
xúp lơ: chou-fleur
Xúp-lê : siffler

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm blog mình (✿ ♥‿♥)(♥‿♥ ✿)

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More